shī
sắt
bộ trùng · 8 nét

rận; chấy; rệp

1 nghĩa#35856
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    rận; chấy; rệp

    • Con chó này có rận trên người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(bao trên-phải)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.