kỷ
bộ trùng · 8 nét

trứng chấy; ấu trùng chấy rận

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trứng chấy; ấu trùng chấy rận

    • Con chấy rất nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.