Tới nội dung chính

虡

虡
jù
cự
⾌bộ hô · 13 nét

giá treo chuông (cột treo nhạc cụ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    giá treo chuông (cột treo nhạc cụ)

虡
jù
cự
BỘ THỦ⾌
13 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu