虎骨

虎骨
hổ cốt

xương hổ (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    xương hổ (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)

    • Hổ cốt là một loại thuốc Đông y.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (đầu hổ (bộ thủ))BỘ
  • kỷ(cái bàn nhỏ, chân quỳ)HỘI Ý

Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.