虎虎

虎虎
hổ hổ

khỏe mạnh; cường tráng; phát triển tốt

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    khỏe mạnh; cường tráng; phát triển tốt

    • Anh ấy làm việc rất hăng hái.

  2. tính từ

    mạnh mẽ; oai hùng; đầy khí thế

  3. tính từ

    mạnh mẽ; hùng hổ

    • Anh ấy làm việc rất hăng hái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (đầu hổ (bộ thủ))BỘ
  • kỷ(cái bàn nhỏ, chân quỳ)HỘI Ý

Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.