藴
chứa đựng; ẩn chứa
NGHĨA
- 壹动động từ
chứa đựng; ẩn chứa
- 。
Anh ấy chứa đựng năng lượng khổng lồ.
- 貳动động từ
chứa đựng; ẩn chứa
- 。
Từ này chứa đựng ý nghĩa sâu sắc.
- 參动động từ
tụ lại; tập hợp lại
- 。
Anh ấy tích trữ một năng lượng khổng lồ.
- 肆动động từ
tích lũy; tập hợp
- 伍名danh từ
chiều sâu; hàm chứa; (văn) uẩn súc
- 。
Bức tranh này rất sâu sắc.
- 陸名danh từ
tiềm ẩn; hàm chứa (nội lực bên trong)
- 。
Anh ấy có nội lực rất mạnh.
- 柒名danh từ
ẩn chứa; hàm chứa (sự sâu sắc, ý nghĩa)
- 。
Cuốn sách này chứa đầy sự sâu sắc.
chứa đựng; ẩn chứa
NGHĨA
- 壹动động từ
chứa đựng; ẩn chứa
- 。
Anh ấy chứa đựng năng lượng khổng lồ.
- 貳动động từ
chứa đựng; ẩn chứa
- 。
Từ này chứa đựng ý nghĩa sâu sắc.
- 參动động từ
tụ lại; tập hợp lại
- 。
Anh ấy tích trữ một năng lượng khổng lồ.
- 肆动động từ
tích lũy; tập hợp
- 伍名danh từ
chiều sâu; hàm chứa; (văn) uẩn súc
- 。
Bức tranh này rất sâu sắc.
- 陸名danh từ
tiềm ẩn; hàm chứa (nội lực bên trong)
- 。
Anh ấy có nội lực rất mạnh.
- 柒名danh từ
ẩn chứa; hàm chứa (sự sâu sắc, ý nghĩa)
- 。
Cuốn sách này chứa đầy sự sâu sắc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 汉字hàn zìchữ Hán; Hán tự
- 好玩儿hǎo wán rthú vị; vui; hay
- 前边qián biantrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 中学生zhōng xué shēnghọc sinh trung học
- 网友wǎng yǒubạn trên mạng; bạn online
- 饭馆fàn guǎnnhà hàng; quán cơm
- 课本kè běnsách giáo khoa; sách học
- 打车dǎ chēđi taxi; bắt taxi
- 小学生xiǎo xué shēnghọc sinh tiểu học
- 男孩儿nán hái rdạng erhua của 男孩[nan2 hai2]
- 小孩儿xiǎo hái rtrẻ con; đứa trẻ; bé
- 外语wài yǔngoại ngữ; tiếng nước ngoài