yùn
uẩn

chứa đựng; ẩn chứa

7 nghĩa
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chứa đựng; ẩn chứa

    • Anh ấy chứa đựng năng lượng khổng lồ.

  2. động từ

    chứa đựng; ẩn chứa

    • Từ này chứa đựng ý nghĩa sâu sắc.

  3. động từ

    tụ lại; tập hợp lại

    • Anh ấy tích trữ một năng lượng khổng lồ.

  4. động từ

    tích lũy; tập hợp

  5. danh từ

    chiều sâu; hàm chứa; (văn) uẩn súc

    • Bức tranh này rất sâu sắc.

  6. danh từ

    tiềm ẩn; hàm chứa (nội lực bên trong)

    • Anh ấy có nội lực rất mạnh.

  7. danh từ

    ẩn chứa; hàm chứa (sự sâu sắc, ý nghĩa)

    • Cuốn sách này chứa đầy sự sâu sắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.