Tới nội dung chính

藳

藳
gǎo
cảo
⾋bộ thảo · 18 nét

bản thảo; bản nháp

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    bản thảo; bản nháp(kế thừa)

    • 。

      Xin hãy đưa bản nháp này cho tôi.

  2. 貳名danh từ

    bản thảo gốc; nguyên cảo(kế thừa)

    • 。

      Anh ấy đang viết một bản thảo mới.

  3. 參名danh từ

    thân lúa; bản thảo(kế thừa)

    • 。

      Bản nháp thứ nhất, bản nháp thứ hai.

藳
gǎo
cảo
BỘ THỦ⾋
18 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu