/
藳
藳
cảo
⾋bộ thảo · 18 nétbản thảo; bản nháp
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bản thảo; bản nháp(kế thừa)
- 。
Xin hãy đưa bản nháp này cho tôi.
- 貳名danh từ
bản thảo gốc; nguyên cảo(kế thừa)
- 。
Anh ấy đang viết một bản thảo mới.
- 參名danh từ
thân lúa; bản thảo(kế thừa)
- 。
Bản nháp thứ nhất, bản nháp thứ hai.
藳
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bản thảo; bản nháp(kế thừa)
- 。
Xin hãy đưa bản nháp này cho tôi.
- 貳名danh từ
bản thảo gốc; nguyên cảo(kế thừa)
- 。
Anh ấy đang viết một bản thảo mới.
- 參名danh từ
thân lúa; bản thảo(kế thừa)
- 。
Bản nháp thứ nhất, bản nháp thứ hai.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)