藉以

藉以
jiè
tá dĩ

để; nhằm

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. liên từ

    để; nhằm(kế thừa)

    • Anh ấy mượn cái này để học tiếng Trung.

  2. liên từ

    nhằm; để; với mục đích(kế thừa)

    • Anh ấy mượn nó để học tiếng Trung.

  3. liên từ

    để; dùng để; bằng; với(kế thừa)

    • Anh ấy mượn cái đó để học tiếng Trung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.