Tới nội dung chính

蓱

蓱
píng
bình
⾋bộ thảo · 12 nét

bèo tấm; bèo nước

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    bèo tấm; bèo nước(kế thừa)

    • 。

      Trong ao có rất nhiều bèo.

蓱
píng
bình
BỘ THỦ⾋
12 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu