Tới nội dung chính

蓟

蓟
jì
kế
⾋bộ thảo · 13 nét

cây kế (Cirsium)

4 nghĩa#40860
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    cây kế (Cirsium)

    • 。

      Cirsium là một loại thực vật.

  2. 貳名danh từ

    cây đắng (cỏ dại có vị đắng); đồ thảo

    • 。

      Cây kế là một loại thực vật.

  3. 參名danh từ

    địa danh cổ Kế (gần Bắc Kinh ngày nay)

    • 。

      Kế là một thành phố cổ của Trung Quốc.

  4. 肆名danh từ

    họ Kế

蓟
jì
kế
BỘ THỦ⾋
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu