/
蒭
蒭
sô
cắt cỏ; cỏ (khô)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cắt cỏ; cỏ (khô)(kế thừa)
- 。
Anh ấy dùng liềm cắt cỏ.
- 貳名danh từ
cỏ khô; rơm rạ; (văn) thức ăn cho gia súc(kế thừa)
- 參名danh từ
rơm; cỏ khô; (văn) thức ăn cho gia súc(kế thừa)
- 。
Ngựa ăn cỏ và rơm.
- 肆名danh từ
cỏ khô; thức ăn gia súc(kế thừa)
- 。
Ngựa ăn cỏ và thức ăn gia súc.
蒭
sô
cắt cỏ; cỏ (khô)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cắt cỏ; cỏ (khô)(kế thừa)
- 。
Anh ấy dùng liềm cắt cỏ.
- 貳名danh từ
cỏ khô; rơm rạ; (văn) thức ăn cho gia súc(kế thừa)
- 參名danh từ
rơm; cỏ khô; (văn) thức ăn cho gia súc(kế thừa)
- 。
Ngựa ăn cỏ và rơm.
- 肆名danh từ
cỏ khô; thức ăn gia súc(kế thừa)
- 。
Ngựa ăn cỏ và thức ăn gia súc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 汉字hàn zìchữ Hán; Hán tự
- 好玩儿hǎo wán rthú vị; vui; hay
- 前边qián biantrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 中学生zhōng xué shēnghọc sinh trung học
- 网友wǎng yǒubạn trên mạng; bạn online
- 饭馆fàn guǎnnhà hàng; quán cơm
- 课本kè běnsách giáo khoa; sách học
- 打车dǎ chēđi taxi; bắt taxi
- 小学生xiǎo xué shēnghọc sinh tiểu học
- 男孩儿nán hái rdạng erhua của 男孩[nan2 hai2]
- 小孩儿xiǎo hái rtrẻ con; đứa trẻ; bé
- 外语wài yǔngoại ngữ; tiếng nước ngoài