chú

cắt cỏ; cỏ (khô)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cắt cỏ; cỏ (khô)(kế thừa)

    • Anh ấy dùng liềm cắt cỏ.

  2. danh từ

    cỏ khô; rơm rạ; (văn) thức ăn cho gia súc(kế thừa)

  3. danh từ

    rơm; cỏ khô; (văn) thức ăn cho gia súc(kế thừa)

    • Ngựa ăn cỏ và rơm.

  4. danh từ

    cỏ khô; thức ăn gia súc(kế thừa)

    • Ngựa ăn cỏ và thức ăn gia súc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.