Tới nội dung chính

蒟

蒟
jǔ
củ
⾋bộ thảo · 13 nét

cây trầu không; (văn) trú ngụ dưới gốc cỏ

1 nghĩa#36400
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    cây trầu không; (văn) trú ngụ dưới gốc cỏ

    • 。

      Cây củ nưa là một loại thực vật.

蒟
jǔ
củ
BỘ THỦ⾋
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu