Tới nội dung chính

蒇

蒇
chǎn
sản
⾋bộ thảo · 12 nét

hoàn thành; xong xuôi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    hoàn thành; xong xuôi

    • 。

      Anh ấy đã hoàn thành công việc thành công.

  2. 貳动động từ

    hoàn thành; chuẩn bị xong

    • 。

      Chúng tôi đang chuẩn bị một bữa tiệc bất ngờ.

蒇
chǎn
sản
BỘ THỦ⾋
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu