tập
bộ thảo · 12 nét

vá; sửa chữa (mái nhà)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    vá; sửa chữa (mái nhà)

    • Anh ấy đang sửa mái nhà.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.