ba
bộ thảo · 12 nét

hoa; cánh hoa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hoa; cánh hoa

    • Cánh hoa này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.