Tới nội dung chính

葅

葅
zū
thư
⾋bộ thảo · 12 nét

đầm lầy; bãi cỏ ngập nước

7 nghĩa
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    đầm lầy; bãi cỏ ngập nước(kế thừa)

  2. 貳名danh từ

    đầm lầy; vũng nước(kế thừa)

  3. 參名danh từ

    dưa muối; rau củ ngâm(kế thừa)

    • 。

      Tôi thích ăn rau muối.

  4. 肆动động từ

    thịt băm nhỏ; dưa muối (rau củ ngâm muối)(kế thừa)

  5. 伍动động từ

    dưa muối; thịt thái nhỏ muối chua(kế thừa)

  6. 陸动động từ

    thịt băm nhỏ (hình phạt cổ xưa: băm nát thân xác); dưa muối (văn)(kế thừa)

  7. 柒名danh từ

    dưa muối; rau ngâm chua(kế thừa)

葅
zū
thư
BỘ THỦ⾋
12 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu