Tới nội dung chính

葄

葄
zuò
tộ
⾋bộ thảo · 12 nét

đệm rơm; chiếu cói

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    đệm rơm; chiếu cói

  2. 貳名danh từ

    gối; tựa đầu

    • 。

      Anh ấy dùng sách làm gối.

葄
zuò
tộ
BỘ THỦ⾋
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu