/
菸
菸
ư
⾋bộ thảo · 11 néthéo úa; tàn lụi
4 nghĩa#48168
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
héo úa; tàn lụi
- 。
Hoa cỏ đều héo tàn rồi.
- 貳形tính từ
héo; phai màu
- 。
Màu của chiếc áo này hơi phai.
- 參形tính từ
héo; tàn úa
- 肆名danh từ
lá khô; thuốc lá (dạng cổ/phương ngữ)
- 。
Anh ấy thích hút thuốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
菸
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
héo úa; tàn lụi
- 。
Hoa cỏ đều héo tàn rồi.
- 貳形tính từ
héo; phai màu
- 。
Màu của chiếc áo này hơi phai.
- 參形tính từ
héo; tàn úa
- 肆名danh từ
lá khô; thuốc lá (dạng cổ/phương ngữ)
- 。
Anh ấy thích hút thuốc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)