ư
bộ thảo · 11 nét

héo úa; tàn lụi

4 nghĩa#48168
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    héo úa; tàn lụi

    • Hoa cỏ đều héo tàn rồi.

  2. tính từ

    héo; phai màu

    • Màu của chiếc áo này hơi phai.

  3. tính từ

    héo; tàn úa

  4. danh từ

    lá khô; thuốc lá (dạng cổ/phương ngữ)

    • Anh ấy thích hút thuốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.