Tới nội dung chính

菩

菩
pú
bồ
⾋bộ thảo · 11 nét

dùng trong từ "Bồ Tát"

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    dùng trong từ "Bồ Tát"

  2. 貳名danh từ

    dùng trong từ "Bồ Đề"

菩
pú
bồ
BỘ THỦ⾋
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu