Tới nội dung chính

菢

菢
bào
bão
⾋bộ thảo · 11 nét

ấp trứng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    ấp trứng

    • 。

      Gà mái đang ấp gà con.

菢
bào
bão
BỘ THỦ⾋
11 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu