Tới nội dung chính

菇

菇
gū
cô
⾋bộ thảo · 11 nét

nấm (yếu tố ghép)

1 nghĩa#15899
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    nấm (yếu tố ghép)

    • 。

      Tôi thích ăn nấm.

菇
gū
cô
BỘ THỦ⾋
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu