jīng
tinh
bộ thảo · 11 nét

hoa hẹ; (văn) tinh hoa

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hoa hẹ; (văn) tinh hoa

    • Hoa hẹ còn được gọi là tinh hẹ.

  2. tính từ

    rậm rạp; um tùm; xanh tốt

    • Thảm cỏ này xanh tươi mơn mởn.

  3. tính từ

    béo mẫm; đầy đặn; (của đất) màu mỡ, phì nhiêu

    • Thảm cỏ này xanh tươi như ngọc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.