Tới nội dung chính

荀

荀
xún
tuân
⾋bộ thảo · 9 nét

(cổ) tên một loại cây được nhắc đến trong thư tịch cổ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    (cổ) tên một loại cây được nhắc đến trong thư tịch cổ

  2. 貳名danh từ

    họ Tuân; tên một nước thời Chu (nay thuộc Sơn Tây)

    • 。

      Tuân Tử là một nhà tư tưởng nổi tiếng thời Chiến Quốc.

  3. 參名danh từ

    họ Tuân

荀
xún
tuân
BỘ THỦ⾋
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu