/
茫
茫
mang
⾋bộ thảo · 9 nétmênh mông; bao la; mờ mịt
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mênh mông; bao la; mờ mịt
- 。
Biển cả mênh mông.
- 貳形tính từ
mờ mịt; mênh mông; (bóng) mơ hồ
- 。
Anh ấy cảm thấy tương lai mịt mờ.
- 參形tính từ
mơ hồ; lờ mờ; có cũng như không
- 。
Anh ấy nhìn tôi một cách mơ hồ.
- 肆形tính từ
mờ mịt; mênh mang; không rõ ràng
- 。
Tương lai mờ mịt.
- 伍形tính từ
mơ hồ; bao la; mênh mông
- 。
Tôi cảm thấy rất hoang mang.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
茫
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mênh mông; bao la; mờ mịt
- 。
Biển cả mênh mông.
- 貳形tính từ
mờ mịt; mênh mông; (bóng) mơ hồ
- 。
Anh ấy cảm thấy tương lai mịt mờ.
- 參形tính từ
mơ hồ; lờ mờ; có cũng như không
- 。
Anh ấy nhìn tôi một cách mơ hồ.
- 肆形tính từ
mờ mịt; mênh mang; không rõ ràng
- 。
Tương lai mờ mịt.
- 伍形tính từ
mơ hồ; bao la; mênh mông
- 。
Tôi cảm thấy rất hoang mang.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)