máng
mang
bộ thảo · 9 nét

mênh mông; bao la; mờ mịt

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mênh mông; bao la; mờ mịt

    • Biển cả mênh mông.

  2. tính từ

    mờ mịt; mênh mông; (bóng) mơ hồ

    • Anh ấy cảm thấy tương lai mịt mờ.

  3. tính từ

    mơ hồ; lờ mờ; có cũng như không

    • Anh ấy nhìn tôi một cách mơ hồ.

  4. tính từ

    mờ mịt; mênh mang; không rõ ràng

    • Tương lai mờ mịt.

  5. tính từ

    mơ hồ; bao la; mênh mông

    • Tôi cảm thấy rất hoang mang.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.