Tới nội dung chính

茦

茦
cè
sách
⾋bộ thảo · 9 nét

ngọn cỏ nhọn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    ngọn cỏ nhọn

  2. 貳动động từ

    chích, đâm

    • 。

      Cái gai này sẽ đâm bạn bị thương.

茦
cè
sách
BỘ THỦ⾋
9 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu