Tới nội dung chính

茅

茅
máo
mao
⾋bộ thảo · 8 nét

cỏ tranh; sậy

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    cỏ tranh; sậy

    • 。

      Bên bờ sông có rất nhiều cỏ tranh.

  2. 貳名danh từ

    cỏ tranh; lau sậy

    • 。

      Mái nhà tranh.

  3. 參名danh từ

    họ Mao

茅
máo
mao
BỘ THỦ⾋
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu