Tới nội dung chính

苾

苾
bì
bật
⾋bộ thảo · 8 nét

cỏ thơm (dùng phiên âm)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    cỏ thơm (dùng phiên âm)

  2. 貳形tính từ

    thơm ngát; hương thơm ngào ngạt

    • 。

      Bông hoa này rất thơm.

苾
bì
bật
BỘ THỦ⾋
8 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu