bộ thảo · 8 nét

hoa; cánh hoa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hoa; cánh hoa(kế thừa)

    • Cánh hoa này rất đẹp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.