Tới nội dung chính

苙

苙
lì
lập
⾋bộ thảo · 8 nét

chuồng (nhốt gia súc)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    chuồng (nhốt gia súc)

  2. 貳名danh từ

    chuồng lợn

    • 。

      Cái chuồng lợn này rất sạch sẽ.

苙
lì
lập
BỘ THỦ⾋
8 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu