Tới nội dung chính

苘

苘
qǐng
khoảnh
⾋bộ thảo · 8 nét

cây quỳnh ma (Abutilon theophrasti)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    cây quỳnh ma (Abutilon theophrasti)

    • 。

      Cây đay là một loại thực vật phổ biến.

  2. 貳名danh từ

    cây đay Ấn Độ; cây bông lùn (Abutilon theophrasti)

    • 。

      Cây đay là một loại thực vật.

苘
qǐng
khoảnh
BỘ THỦ⾋
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu