Tới nội dung chính

苓

苓
líng
linh
⾋bộ thảo · 8 nét

nấm linh chi; nấm (vị thuốc)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    nấm linh chi; nấm (vị thuốc)

    • 。

      Phục linh là một loại thuốc Đông y.

  2. 貳名danh từ

    củ phục linh; linh (vị thuốc)

苓
líng
linh
BỘ THỦ⾋
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu