Tới nội dung chính

花痴

花痴
huāchī
hoa si

kẻ si tình; người mê mẩn vì tình

3 nghĩa#44287
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    kẻ si tình; người mê mẩn vì tình

    • 。

      Cô ấy là một kẻ si tình.

  2. 貳动động từ

    người mê đắm; kẻ si tình; (khẩu) đứa mê trai/gái

    • 。

      Cô ấy mê mẩn ngôi sao đó rồi.

  3. 參名danh từ

    người mê mẩn vì tình; kẻ si tình; (khẩu) đứa mê trai/gái

    • 。

      Cô ấy là một người si tình.

花
huā
hoa
BỘ THỦ⾋
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu