节节

节节
jiéjié
tiết tiết

trả góp; phân kỳ; theo từng giai đoạn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    trả góp; phân kỳ; theo từng giai đoạn

    • Anh ấy thắng lợi từng bước.

  2. trạng từ

    từng bước; dần dần; từng chút một

    • Trình độ tiếng Trung của anh ấy tiến bộ từng chút một.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.