/
艰
艰
gian
⼜bộ hựu · 8 nétgian khổ; khó khăn
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
gian khổ; khó khăn
- 。
Nhiệm vụ này rất khó khăn.
- 貳形tính từ
cương cứng; cứng (dương vật)
- 。
Cuộc sống rất gian khổ.
- 參形tính từ
gian khổ; khó khăn; gian nan
CÁCH VIẾT
Đang tải…
艰
Phồn thể艱
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
gian khổ; khó khăn
- 。
Nhiệm vụ này rất khó khăn.
- 貳形tính từ
cương cứng; cứng (dương vật)
- 。
Cuộc sống rất gian khổ.
- 參形tính từ
gian khổ; khó khăn; gian nan
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu