Tới nội dung chính

艰

艰
jiān
gian
⼜bộ hựu · 8 nét

gian khổ; khó khăn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    gian khổ; khó khăn

    • 。

      Nhiệm vụ này rất khó khăn.

  2. 貳形tính từ

    cương cứng; cứng (dương vật)

    • 。

      Cuộc sống rất gian khổ.

  3. 參形tính từ

    gian khổ; khó khăn; gian nan

艰
jiān
gian
BỘ THỦ⼜
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu