Tới nội dung chính

艬

艬
chán
⾈bộ chu · 23 nét

thuyền lớn; tàu lớn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    thuyền lớn; tàu lớn

艬
chán
BỘ THỦ⾈
23 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu