Tới nội dung chính

艚

艚
cáo
tào
⾈bộ chu · 17 nét

thuyền buồm đi biển; ghe biển

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    thuyền buồm đi biển; ghe biển

    • 。

      Con thuyền buồm này rất lớn.

艚
cáo
tào
BỘ THỦ⾈
17 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu