shǒu
thủ
bộ chu · 15 nét

mũi tàu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mũi tàu

    • Mũi thuyền hướng về phía đông.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.