/
艋舺
艋舺
Mãnh Giáp (tên cũ của quận Vạn Hoa, khu phố lâu đời nhất Đài Bắc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Mãnh Giáp (tên cũ của quận Vạn Hoa, khu phố lâu đời nhất Đài Bắc)
- 。
Monga là khu vực cổ nhất của Đài Bắc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
艋舺
Phồn thể艋
Mãnh Giáp (tên cũ của quận Vạn Hoa, khu phố lâu đời nhất Đài Bắc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Mãnh Giáp (tên cũ của quận Vạn Hoa, khu phố lâu đời nhất Đài Bắc)
- 。
Monga là khu vực cổ nhất của Đài Bắc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 船chuánthuyền; tàu
- 艘sōu(lượng từ chỉ tàu thuyền)
- 般bānloại; dạng; kiểu
- 舱cāngkhoang (tàu, máy bay); cabin
- 艇tǐngthuyền; tàu nhỏ; (trong từ ghép) đĩnh
- 舰jiàntàu chiến; chiến hạm
- 舵duòbánh lái; tay lái (thuyền)
- 舟zhōuthuyền; thuyền nhỏ
- 舠dāothuyền nhỏ; thuyền dao
- 舡gāngthuyền; thuyền nhỏ
- 舢shānthuyền tam bản; thuyền nhỏ
- 舣yǐcập bến; neo thuyền vào bờ