Tới nội dung chính

艅艎

艅艎
yúhuáng
dư hoàng

(văn) loại thuyền chiến thời Xuân Thu; thuyền lớn nguy nga

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    (văn) loại thuyền chiến thời Xuân Thu; thuyền lớn nguy nga

艅
yú
dư
BỘ THỦ⾈
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu