Tới nội dung chính

艄

艄
shāo
sao
⾈bộ chu · 13 nét

đuôi thuyền; đuôi tàu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    đuôi thuyền; đuôi tàu

    • 。

      Có một người ngồi ở đuôi thuyền.

艄
shāo
sao
BỘ THỦ⾈
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu