shāo
sao
bộ chu · 13 nét

đuôi thuyền; đuôi tàu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đuôi thuyền; đuôi tàu

    • Có một người ngồi ở đuôi thuyền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.