艁
chế tạo; làm; sản xuất
NGHĨA
- 壹动động từ
chế tạo; làm; sản xuất(kế thừa)
中用材料制作东西yòng cāiliào zhìzuò dōngxi
- 。
Anh ấy biết xây nhà.
- 貳动động từ
xây dựng; kiến thiết(kế thừa)
中建造;创造;搭建jiànzào、chuàngzào、dājiàn
- 。
Chúng tôi đã xây một cây cầu.
- 參动động từ
chế tạo; tạo ra; phát minh(kế thừa)
中创造或制造新的东西chuàngzào huò zhìzào xīn de dōngxi
- 。
Anh ấy đã tạo ra một từ mới.
- 肆动động từ
bịa đặt; bịa chuyện(kế thừa)
中虚假地编造或说出不真实的话xūjiǎ de biānzào huò shuōchū búzhēnshí de huà
- 伍动động từ
làm ra; tạo ra; chế tạo; xây dựng; vụ (thu hoạch)(kế thừa)
中用材料或劳动制作出来;生产制造yòng cáiliào huò láodòng zhìzuò chūlái; shēngchǎn zhìzào
- 。
Anh ấy đã đóng một con thuyền.
- 陸动động từ
chế tạo; sản xuất; quy chế(kế thừa)
中用机器或人工制作物品yòng jīqì huò réngōng zhìzuò wùpǐn
- 。
Nhà máy này sản xuất ô tô.
- 柒量lượng từ
lượt (dùng để đếm vụ mùa); vụ(kế thừa)
中用来计算农作物收获次数的量词yònglái jìsuàn nóngzuòwù shōuhuò cìshù de liàngcí
- 捌名danh từ
bên (trong vụ kiện hoặc hợp đồng pháp lý)(kế thừa)
中诉讼或合同中的一方人或组织sùsòng huò hétonɡ zhōnɡ de yī fānɡ rén huò zǔzhī
- 。
Anh ấy là đương sự trong vụ án này.
- 玖动động từ
đến; tới (văn)(kế thừa)
中来到;到达láidào;dàodá
- 。
Anh ấy đã đến trường.
NGHĨA
- 壹动động từ
chế tạo; làm; sản xuất(kế thừa)
中用材料制作东西yòng cāiliào zhìzuò dōngxi
- 。
Anh ấy biết xây nhà.
- 貳动động từ
xây dựng; kiến thiết(kế thừa)
中建造;创造;搭建jiànzào、chuàngzào、dājiàn
- 。
Chúng tôi đã xây một cây cầu.
- 參动động từ
chế tạo; tạo ra; phát minh(kế thừa)
中创造或制造新的东西chuàngzào huò zhìzào xīn de dōngxi
- 。
Anh ấy đã tạo ra một từ mới.
- 肆动động từ
bịa đặt; bịa chuyện(kế thừa)
中虚假地编造或说出不真实的话xūjiǎ de biānzào huò shuōchū búzhēnshí de huà
- 伍动động từ
làm ra; tạo ra; chế tạo; xây dựng; vụ (thu hoạch)(kế thừa)
中用材料或劳动制作出来;生产制造yòng cáiliào huò láodòng zhìzuò chūlái; shēngchǎn zhìzào
- 。
Anh ấy đã đóng một con thuyền.
- 陸动động từ
chế tạo; sản xuất; quy chế(kế thừa)
中用机器或人工制作物品yòng jīqì huò réngōng zhìzuò wùpǐn
- 。
Nhà máy này sản xuất ô tô.
- 柒量lượng từ
lượt (dùng để đếm vụ mùa); vụ(kế thừa)
中用来计算农作物收获次数的量词yònglái jìsuàn nóngzuòwù shōuhuò cìshù de liàngcí
- 捌名danh từ
bên (trong vụ kiện hoặc hợp đồng pháp lý)(kế thừa)
中诉讼或合同中的一方人或组织sùsòng huò hétonɡ zhōnɡ de yī fānɡ rén huò zǔzhī
- 。
Anh ấy là đương sự trong vụ án này.
- 玖动động từ
đến; tới (văn)(kế thừa)
中来到;到达láidào;dàodá
- 。
Anh ấy đã đến trường.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 船chuánthuyền; tàu
- 艘sōu(lượng từ chỉ tàu thuyền)
- 般bānloại; dạng; kiểu
- 舱cāngkhoang (tàu, máy bay); cabin
- 艇tǐngthuyền; tàu nhỏ; (trong từ ghép) đĩnh
- 舰jiàntàu chiến; chiến hạm
- 舵duòbánh lái; tay lái (thuyền)
- 舟zhōuthuyền; thuyền nhỏ
- 舠dāothuyền nhỏ; thuyền dao
- 舡gāngthuyền; thuyền nhỏ
- 舢shānthuyền tam bản; thuyền nhỏ
- 舣yǐcập bến; neo thuyền vào bờ