zào
tạo
bộ chu · 13 nét

chế tạo; làm; sản xuất

9 nghĩa
NGHĨA9 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chế tạo; làm; sản xuất(kế thừa)

    用材料制作东西yòng cāiliào zhìzuò dōngxi

    • Anh ấy biết xây nhà.

  2. động từ

    xây dựng; kiến thiết(kế thừa)

    建造;创造;搭建jiànzào、chuàngzào、dājiàn

    • Chúng tôi đã xây một cây cầu.

  3. động từ

    chế tạo; tạo ra; phát minh(kế thừa)

    创造或制造新的东西chuàngzào huò zhìzào xīn de dōngxi

    • Anh ấy đã tạo ra một từ mới.

  4. động từ

    bịa đặt; bịa chuyện(kế thừa)

    虚假地编造或说出不真实的话xūjiǎ de biānzào huò shuōchū búzhēnshí de huà

  5. động từ

    làm ra; tạo ra; chế tạo; xây dựng; vụ (thu hoạch)(kế thừa)

    用材料或劳动制作出来;生产制造yòng cáiliào huò láodòng zhìzuò chūlái; shēngchǎn zhìzào

    • Anh ấy đã đóng một con thuyền.

  6. động từ

    chế tạo; sản xuất; quy chế(kế thừa)

    用机器或人工制作物品yòng jīqì huò réngōng zhìzuò wùpǐn

    • Nhà máy này sản xuất ô tô.

  7. lượng từ

    lượt (dùng để đếm vụ mùa); vụ(kế thừa)

    用来计算农作物收获次数的量词yònglái jìsuàn nóngzuòwù shōuhuò cìshù de liàngcí

  8. danh từ

    bên (trong vụ kiện hoặc hợp đồng pháp lý)(kế thừa)

    诉讼或合同中的一方人或组织sùsòng huò hétonɡ zhōnɡ de yī fānɡ rén huò zǔzhī

    • Anh ấy là đương sự trong vụ án này.

  9. động từ

    đến; tới (văn)(kế thừa)

    来到;到达láidào;dàodá

    • Anh ấy đã đến trường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.