bộ chu · 11 nét

mũi thuyền; mũi tàu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mũi thuyền; mũi tàu

    • Trên mũi thuyền có một người đang đứng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.