zhú
trục
bộ chu · 11 nét

phần đuôi tàu; bánh lái tàu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phần đuôi tàu; bánh lái tàu

  2. danh từ

    đuôi thuyền; đuôi tàu

    • Đuôi thuyền ở trên mặt nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.