Tới nội dung chính

舫

舫
fǎng
phảng
⾈bộ chu · 10 nét

thuyền đôi; thuyền lớn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    thuyền đôi; thuyền lớn

    • 。

      Phảng là một loại thuyền.

  2. 貳名danh từ

    thuyền lớn; thuyền buồm

    • 。

      Con thuyền này rất lớn.

舫
fǎng
phảng
BỘ THỦ⾈
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu