/
航
航
hàng
⾈bộ chu · 10 nétthuyền; thuyền nhỏ
6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thuyền; thuyền nhỏ
- 。
Con thuyền này rất lớn.
- 貳动động từ
thuyền; tàu
- 。
Con tàu này đi rất nhanh.
- 參名danh từ
tàu thuyền; máy bay; hàng không
- 。
Con tàu này rất lớn.
- 肆动động từ
đi; hàng hải; hàng không
- 伍动động từ
đi thuyền; hàng hải; bay (máy bay)
- 。
Thuyền đang đi trên biển.
- 陸动động từ
bay; vút bay (văn)
- 。
Máy bay đang bay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
航
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thuyền; thuyền nhỏ
- 。
Con thuyền này rất lớn.
- 貳动động từ
thuyền; tàu
- 。
Con tàu này đi rất nhanh.
- 參名danh từ
tàu thuyền; máy bay; hàng không
- 。
Con tàu này rất lớn.
- 肆动động từ
đi; hàng hải; hàng không
- 伍动động từ
đi thuyền; hàng hải; bay (máy bay)
- 。
Thuyền đang đi trên biển.
- 陸动động từ
bay; vút bay (văn)
- 。
Máy bay đang bay.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 船chuánthuyền; tàu
- 艘sōu(lượng từ chỉ tàu thuyền)
- 般bānloại; dạng; kiểu
- 舱cāngkhoang (tàu, máy bay); cabin
- 艇tǐngthuyền; tàu nhỏ; (trong từ ghép) đĩnh
- 舰jiàntàu chiến; chiến hạm
- 舵duòbánh lái; tay lái (thuyền)
- 舟zhōuthuyền; thuyền nhỏ
- 舠dāothuyền nhỏ; thuyền dao
- 舡gāngthuyền; thuyền nhỏ
- 舢shānthuyền tam bản; thuyền nhỏ
- 舣yǐcập bến; neo thuyền vào bờ