Tới nội dung chính

航

航
háng
hàng
⾈bộ chu · 10 nét

thuyền; thuyền nhỏ

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    thuyền; thuyền nhỏ

    • 。

      Con thuyền này rất lớn.

  2. 貳动động từ

    thuyền; tàu

    • 。

      Con tàu này đi rất nhanh.

  3. 參名danh từ

    tàu thuyền; máy bay; hàng không

    • 。

      Con tàu này rất lớn.

  4. 肆动động từ

    đi; hàng hải; hàng không

  5. 伍动động từ

    đi thuyền; hàng hải; bay (máy bay)

    • 。

      Thuyền đang đi trên biển.

  6. 陸动động từ

    bay; vút bay (văn)

    • 。

      Máy bay đang bay.

航
háng
hàng
BỘ THỦ⾈
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu