- 舌thiệt(cái lưỡi)BỘ
- 忝thiểm(hổ thẹn, liếm)HÌNH THANH
Dùng lưỡi liếm là hành động khiến người ta cảm thấy hổ thẹn.
liếm hậu môn; anilingus
liếm hậu môn; anilingus
Anh ấy thích liếm hậu môn.
liếm hậu môn
Anh ấy thích rimming.
Dùng lưỡi liếm là hành động khiến người ta cảm thấy hổ thẹn.
liếm hậu môn; anilingus
liếm hậu môn; anilingus
Anh ấy thích liếm hậu môn.
liếm hậu môn
Anh ấy thích rimming.
Dùng lưỡi liếm là hành động khiến người ta cảm thấy hổ thẹn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.