舒眠

舒眠
shūmián
thư miên

ngủ ngon; ngủ sâu giấc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ngủ ngon; ngủ sâu giấc

    • Tôi hy vọng tối nay có thể ngủ ngon.

  2. động từ

    ngủ yên giấc; (y học) gây mê

    • Sau khi bệnh nhân được gây mê, bác sĩ bắt đầu phẫu thuật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.