臭不可闻

臭不可闻
chòuwén
xú bất khả văn

hôi thối không thể ngửi được; thối không chịu nổi [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hôi thối không thể ngửi được; thối không chịu nổi [thành ngữ]

    • Thùng rác này thối không ngửi nổi.

  2. tính từ

    hôi thối đến mức không chịu được; (bóng) nhục nhã, đáng ghê tởm [thành ngữ]

    • Hành vi của anh ta thật đáng ghê tởm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mũi của con chó cực kỳ thính, nên 臭 vừa có nghĩa là 'mùi' vừa là 'hôi thối'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.