Mũi của con chó cực kỳ thính, nên 臭 vừa có nghĩa là 'mùi' vừa là 'hôi thối'.
/
臭不可闻
臭不可闻
xú bất khả văn
hôi thối không thể ngửi được; thối không chịu nổi [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hôi thối không thể ngửi được; thối không chịu nổi [thành ngữ]
- 。
Thùng rác này thối không ngửi nổi.
- 貳形tính từ
hôi thối đến mức không chịu được; (bóng) nhục nhã, đáng ghê tởm [thành ngữ]
- 。
Hành vi của anh ta thật đáng ghê tởm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ臭不可闻
Phồn thể臭不可聞
xú bất khả văn
hôi thối không thể ngửi được; thối không chịu nổi [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hôi thối không thể ngửi được; thối không chịu nổi [thành ngữ]
- 。
Thùng rác này thối không ngửi nổi.
- 貳形tính từ
hôi thối đến mức không chịu được; (bóng) nhục nhã, đáng ghê tởm [thành ngữ]
- 。
Hành vi của anh ta thật đáng ghê tởm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.