- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự nhận; tự thừa nhận
tự nhận; tự thừa nhận
Anh ấy tự nhận mình là người giỏi nhất.
tự nhận; tự cho là
tự nhận; tự cho mình là
tự nhận; tự cho rằng; chấp nhận (số phận)
Anh ấy tự nhận thất bại.
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
tự nhận; tự thừa nhận
tự nhận; tự thừa nhận
Anh ấy tự nhận mình là người giỏi nhất.
tự nhận; tự cho là
tự nhận; tự cho mình là
tự nhận; tự cho rằng; chấp nhận (số phận)
Anh ấy tự nhận thất bại.
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.