自认

自认
rèn
tự nhận

tự nhận; tự thừa nhận

4 nghĩa#38163
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tự nhận; tự thừa nhận

    • Anh ấy tự nhận mình là người giỏi nhất.

  2. động từ

    tự nhận; tự cho là

  3. động từ

    tự nhận; tự cho mình là

  4. động từ

    tự nhận; tự cho rằng; chấp nhận (số phận)

    • Anh ấy tự nhận thất bại.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.