自发对称破缺

自发对称破缺
duìchènquē
tự phát đối xứng phá khuyết

phá vỡ đối xứng tự phát (vật lý)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phá vỡ đối xứng tự phát (vật lý)

    • Phá vỡ đối xứng tự phát là một khái niệm trong vật lý học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.